Cao su chống va đập cửa
Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: gaai3 haai6
1. [廨宇] giải vũ;
廨 giải, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 廨
(Danh) Sở công, dinh quan, quan thự.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tòng Nhị Lang chí nhất quan giải 席從二郎至一官廨 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch theo Nhị Lang đến một dinh thự.
§ Cũng đọc là giới.
Nghĩa của 廨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
| giới | 𠆷: | giám giới (lúng túng vụng về) |
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |
| giới | 炌: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤈪: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤋽: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 𪽐: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
| giới | 诫: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |

Tìm hình ảnh cho: giải, giới Tìm thêm nội dung cho: giải, giới
